hopdtchuyendungviet@gmail.com

Hãng khác Xe Hino FC9JL cẩu Unic 344, thùng 6.2m

Các loại khác (Xe tải/xe khách ...) - Xe mới - Mầu Trắng
Hình ảnh
Thông tin xe mã số: 19702
1 tỉ 253 triệu đồng

~ 53.777 USD      (Giá có thể thỏa thuận)
Nhiên liệu: Xe dầu
Hộp số: Số tay
Xuất xứ: Lắp ráp - Trong nước
Nội thất: Da (Đen)
Thông số chung: Trọng lượng bản thân : 5705 kG Phân bố : - Cầu trước : 2975 kG - Cầu sau : 2730 kG Tải trọng cho phép chở : 4500 kG Số người cho phép chở : 3 người Trọng lượng toàn bộ : 10400 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8780 x 2500 x 3030 mm Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6120 x 2360 x 530/--- mm Khoảng cách trục : 4990 mm Vết bánh xe trước / sau : 1770/1660 mm Số trục : 2 Công thức bánh xe : 4 x 2 Loại nhiên liệu : Diesel Động cơ : Nhãn hiệu động cơ: J05E-TE Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Thể tích : 5123 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2500 v/ph Lốp xe : Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/--- Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16 Hệ thống phanh : Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Ghi chú: Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV344 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/2,6 m và 480 kg/9,81 m; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Dung tích bình chứa nhiên liệu:100 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu:14 l/100Km
Kiểu dẫn động:Cầu sau - RWD
Trọng lượng:10400 kg
Kích thước (dài x rộng x cao):8780 x 2500 x 3030 mm
Số chỗ ngồi:3
Số cửa:2
  An toàn - Kỹ thuật   Tiện nghi
*
*